двою́родный
Dấu sắc trên двою́родный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двою́родный nghĩa là họ, thúc bá.
Nghĩa của двою́родный
Tính từ
- Họ, thúc bá.
Biến cách của двою́родный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двою́родный | двою́родное | двою́родная | двою́родные |
| Sinh cách | двою́родного | двою́родного | двою́родной | двою́родных |
| Tặng cách | двою́родному | двою́родному | двою́родной | двою́родным |
| Đối cách | двою́родный / двою́родного | двою́родное | двою́родную | двою́родные / двою́родных |
| Công cụ cách | двою́родным | двою́родным | двою́родной | двою́родными |
| Giới cách | двою́родном | двою́родном | двою́родной | двою́родных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двоюродный nghĩa là gì?
двоюродный (tính từ) nghĩa là họ, thúc bá.
двоюродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двою́родный (phiên âm Latinh dvojúrodnyj, IPA [dvɐˈjurədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.