TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двою́родный

dvojúrodnyj[dvɐˈjurədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двою́родный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двою́родный nghĩa là họ, thúc bá.

Nghĩa của двою́родный

Tính từ

  1. Họ, thúc bá.

Biến cách của двою́родный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвою́родныйдвою́родноедвою́роднаядвою́родные
Sinh cáchдвою́родногодвою́родногодвою́роднойдвою́родных
Tặng cáchдвою́родномудвою́родномудвою́роднойдвою́родным
Đối cáchдвою́родный / двою́родногодвою́родноедвою́роднуюдвою́родные / двою́родных
Công cụ cáchдвою́роднымдвою́роднымдвою́роднойдвою́родными
Giới cáchдвою́родномдвою́родномдвою́роднойдвою́родных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двоюродный nghĩa là gì?

двоюродный (tính từ) nghĩa là họ, thúc bá.

двоюродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двою́родный (phiên âm Latinh dvojúrodnyj, IPA [dvɐˈjurədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.