TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двули́кий

dvulíkij[dvʊlʲɪkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двули́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двули́кий nghĩa là có hai mặt.

Nghĩa của двули́кий

Tính từ

  1. Có hai mặt.
  2. nghĩa bóng двуличный Hai mặt, hai lòng, nhị tâm, lá mặt lá trái.

Biến cách của двули́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвули́кийдвули́коедвули́каядвули́кие
Sinh cáchдвули́когодвули́когодвули́койдвули́ких
Tặng cáchдвули́комудвули́комудвули́койдвули́ким
Đối cáchдвули́кий / двули́когодвули́коедвули́куюдвули́кие / двули́ких
Công cụ cáchдвули́кимдвули́кимдвули́койдвули́кими
Giới cáchдвули́комдвули́комдвули́койдвули́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двуликий nghĩa là gì?

двуликий (tính từ) nghĩa là có hai mặt.

двуликий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двули́кий (phiên âm Latinh dvulíkij, IPA [dvʊlʲɪkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.