двукра́тный
Dấu sắc trên двукра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двукра́тный nghĩa là gấp đôi.
Nghĩa của двукра́тный
Tính từ
- Gấp đôi; (повторный) hai lần.
- в двукра́тном разме́реvới kích thước gấp đôi
- по́сле двукра́тного предупрежде́нияsau khi cảnh cáo hai lầnn
Biến cách của двукра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двукра́тный | двукра́тное | двукра́тная | двукра́тные |
| Sinh cách | двукра́тного | двукра́тного | двукра́тной | двукра́тных |
| Tặng cách | двукра́тному | двукра́тному | двукра́тной | двукра́тным |
| Đối cách | двукра́тный / двукра́тного | двукра́тное | двукра́тную | двукра́тные / двукра́тных |
| Công cụ cách | двукра́тным | двукра́тным | двукра́тной | двукра́тными |
| Giới cách | двукра́тном | двукра́тном | двукра́тной | двукра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двукратный nghĩa là gì?
двукратный (tính từ) nghĩa là gấp đôi.
двукратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двукра́тный (phiên âm Latinh dvukrátnyj, IPA [dvʊˈkratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.