TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двукра́тный

dvukrátnyj[dvʊˈkratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двукра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двукра́тный nghĩa là gấp đôi.

Nghĩa của двукра́тный

Tính từ

  1. Gấp đôi; (повторный) hai lần.
    • в двукра́тном разме́реvới kích thước gấp đôi
    • по́сле двукра́тного предупрежде́нияsau khi cảnh cáo hai lầnn

Biến cách của двукра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвукра́тныйдвукра́тноедвукра́тнаядвукра́тные
Sinh cáchдвукра́тногодвукра́тногодвукра́тнойдвукра́тных
Tặng cáchдвукра́тномудвукра́тномудвукра́тнойдвукра́тным
Đối cáchдвукра́тный / двукра́тногодвукра́тноедвукра́тнуюдвукра́тные / двукра́тных
Công cụ cáchдвукра́тнымдвукра́тнымдвукра́тнойдвукра́тными
Giới cáchдвукра́тномдвукра́тномдвукра́тнойдвукра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двукратный nghĩa là gì?

двукратный (tính từ) nghĩa là gấp đôi.

двукратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двукра́тный (phiên âm Latinh dvukrátnyj, IPA [dvʊˈkratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.