TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двуличность

giống cái
dvuličnostʹ giọng máy của trình duyệt

двуличность nghĩa là tính hai mặt, hai lòng.

Nghĩa của двуличность

Nghĩa lấy theo mục двуличие.

Danh từ

  1. Tính hai mặt, hai lòng, nhị tâm, lá mặt lá trái.

Câu hỏi thường gặp

двуличность nghĩa là gì?

двуличность (danh từ) nghĩa là tính hai mặt, hai lòng.

двуличность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двуличность (phiên âm Latinh dvuličnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.