TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двуно́гий

dvunógij[dvʊˈnoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двуно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двуно́гий nghĩa là có hai chân, hai cẳng.

Nghĩa của двуно́гий

Tính từ

  1. Có hai chân, hai cẳng.

Biến cách của двуно́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвуно́гийдвуно́гоедвуно́гаядвуно́гие
Sinh cáchдвуно́гогодвуно́гогодвуно́гойдвуно́гих
Tặng cáchдвуно́гомудвуно́гомудвуно́гойдвуно́гим
Đối cáchдвуно́гий / двуно́гогодвуно́гоедвуно́гуюдвуно́гие / двуно́гих
Công cụ cáchдвуно́гимдвуно́гимдвуно́гойдвуно́гими
Giới cáchдвуно́гомдвуно́гомдвуно́гойдвуно́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двуногий nghĩa là gì?

двуногий (tính từ) nghĩa là có hai chân, hai cẳng.

двуногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двуно́гий (phiên âm Latinh dvunógij, IPA [dvʊˈnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.