двуно́гий
Dấu sắc trên двуно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двуно́гий nghĩa là có hai chân, hai cẳng.
Nghĩa của двуно́гий
Tính từ
- Có hai chân, hai cẳng.
Biến cách của двуно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двуно́гий | двуно́гое | двуно́гая | двуно́гие |
| Sinh cách | двуно́гого | двуно́гого | двуно́гой | двуно́гих |
| Tặng cách | двуно́гому | двуно́гому | двуно́гой | двуно́гим |
| Đối cách | двуно́гий / двуно́гого | двуно́гое | двуно́гую | двуно́гие / двуно́гих |
| Công cụ cách | двуно́гим | двуно́гим | двуно́гой | двуно́гими |
| Giới cách | двуно́гом | двуно́гом | двуно́гой | двуно́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двуногий nghĩa là gì?
двуногий (tính từ) nghĩa là có hai chân, hai cẳng.
двуногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двуно́гий (phiên âm Latinh dvunógij, IPA [dvʊˈnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.