двуо́кись
giống cáibất động vật
dvuókisʹ[dvʊˈokʲɪsʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên двуо́кись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двуо́кись nghĩa là đioxyt, biôxyt.
Nghĩa của двуо́кись
Danh từ
- Đioxyt, dioxyt, biôxyt.
Biến cách của двуо́кись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двуо́кись | двуо́киси |
| Sinh cách кого? чего? | двуо́киси | двуо́кисей |
| Tặng cách кому? чему? | двуо́киси | двуо́кисям |
| Đối cách кого? что? | двуо́кись | двуо́киси |
| Công cụ cách кем? чем? | двуо́кисью | двуо́кисями |
| Giới cách о ком? о чём? | двуо́киси | двуо́кисях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двуокись nghĩa là gì?
двуокись (danh từ) nghĩa là đioxyt, biôxyt.
двуокись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двуо́кись (phiên âm Latinh dvuókisʹ, IPA [dvʊˈokʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.