TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двуро́гий

dvurógij[dvʊˈroɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двуро́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двуро́гий nghĩa là có hai sừng.

Nghĩa của двуро́гий

Tính từ

  1. Có hai sừng.

Biến cách của двуро́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвуро́гийдвуро́гоедвуро́гаядвуро́гие
Sinh cáchдвуро́гогодвуро́гогодвуро́гойдвуро́гих
Tặng cáchдвуро́гомудвуро́гомудвуро́гойдвуро́гим
Đối cáchдвуро́гий / двуро́гогодвуро́гоедвуро́гуюдвуро́гие / двуро́гих
Công cụ cáchдвуро́гимдвуро́гимдвуро́гойдвуро́гими
Giới cáchдвуро́гомдвуро́гомдвуро́гойдвуро́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двурогий nghĩa là gì?

двурогий (tính từ) nghĩa là có hai sừng.

двурогий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двуро́гий (phiên âm Latinh dvurógij, IPA [dvʊˈroɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.