двуру́шнический
Dấu sắc trên двуру́шнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двуру́шнический nghĩa là hai lòng, nhị tâm.
Nghĩa của двуру́шнический
Tính từ
- Hai lòng, nhị tâm, lá mặt lá trái.
Biến cách của двуру́шнический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двуру́шнический | двуру́шническое | двуру́шническая | двуру́шнические |
| Sinh cách | двуру́шнического | двуру́шнического | двуру́шнической | двуру́шнических |
| Tặng cách | двуру́шническому | двуру́шническому | двуру́шнической | двуру́шническим |
| Đối cách | двуру́шнический | двуру́шническое | двуру́шническую | двуру́шнические |
| Công cụ cách | двуру́шническим | двуру́шническим | двуру́шнической | двуру́шническими |
| Giới cách | двуру́шническом | двуру́шническом | двуру́шнической | двуру́шнических |
| Dạng ngắn | *двуру́шническ | *двуру́шническо | *двуру́шническа | двуру́шнически |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двурушнический nghĩa là gì?
двурушнический (tính từ) nghĩa là hai lòng, nhị tâm.
двурушнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двуру́шнический (phiên âm Latinh dvurúšničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.