TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двусмы́сленность

giống cáibất động vật
dvusmýslennostʹ[dvʊsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двусмы́сленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двусмы́сленность nghĩa là úp mở, nước đôi, có ngụ ý tục.

Nghĩa của двусмы́сленность

Danh từ

  1. [Tính, sự] úp mở, nước đôi, lập lờ, lắt léo.
  2. непристойность [lời, câu] có ngụ ý tục.

Biến cách của двусмы́сленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?двусмы́сленностьдвусмы́сленности
Sinh cách кого? чего?двусмы́сленностидвусмы́сленностей
Tặng cách кому? чему?двусмы́сленностидвусмы́сленностям
Đối cách кого? что?двусмы́сленностьдвусмы́сленности
Công cụ cách кем? чем?двусмы́сленностьюдвусмы́сленностями
Giới cách о ком? о чём?двусмы́сленностидвусмы́сленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

двусмысленность nghĩa là gì?

двусмысленность (danh từ) nghĩa là úp mở, nước đôi, có ngụ ý tục.

двусмысленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двусмы́сленность (phiên âm Latinh dvusmýslennostʹ, IPA [dvʊsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.