двусмы́сленность
Dấu sắc trên двусмы́сленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двусмы́сленность nghĩa là úp mở, nước đôi, có ngụ ý tục.
Nghĩa của двусмы́сленность
Danh từ
- [Tính, sự] úp mở, nước đôi, lập lờ, lắt léo.
- непристойность [lời, câu] có ngụ ý tục.
Biến cách của двусмы́сленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двусмы́сленность | двусмы́сленности |
| Sinh cách кого? чего? | двусмы́сленности | двусмы́сленностей |
| Tặng cách кому? чему? | двусмы́сленности | двусмы́сленностям |
| Đối cách кого? что? | двусмы́сленность | двусмы́сленности |
| Công cụ cách кем? чем? | двусмы́сленностью | двусмы́сленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | двусмы́сленности | двусмы́сленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двусмысленность nghĩa là gì?
двусмысленность (danh từ) nghĩa là úp mở, nước đôi, có ngụ ý tục.
двусмысленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двусмы́сленность (phiên âm Latinh dvusmýslennostʹ, IPA [dvʊsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.