двусмы́сленный
Dấu sắc trên двусмы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двусмы́сленный nghĩa là úp mở, nước đôi, ngụ ý tục.
Nghĩa của двусмы́сленный
Tính từ
- Úp mở, nước đôi, lập lờ, lắt léo.
- двусмы́сленный отве́тcâu trả lời úp mở (nước đôi)
- непристойный [có] ngụ ý tục.
- двусмы́сленная шу́ткаcâu nói dùa có ngụ ý tục
Biến cách của двусмы́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двусмы́сленный | двусмы́сленное | двусмы́сленная | двусмы́сленные |
| Sinh cách | двусмы́сленного | двусмы́сленного | двусмы́сленной | двусмы́сленных |
| Tặng cách | двусмы́сленному | двусмы́сленному | двусмы́сленной | двусмы́сленным |
| Đối cách | двусмы́сленный / двусмы́сленного | двусмы́сленное | двусмы́сленную | двусмы́сленные / двусмы́сленных |
| Công cụ cách | двусмы́сленным | двусмы́сленным | двусмы́сленной | двусмы́сленными |
| Giới cách | двусмы́сленном | двусмы́сленном | двусмы́сленной | двусмы́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двусмы́сленный
Trái nghĩa
Họ từ của двусмы́сленный
Câu hỏi thường gặp
двусмысленный nghĩa là gì?
двусмысленный (tính từ) nghĩa là úp mở, nước đôi, ngụ ý tục.
двусмысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двусмы́сленный (phiên âm Latinh dvusmýslennyj, IPA [dvʊsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.