TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двусмы́сленный

dvusmýslennyj[dvʊsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двусмы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двусмы́сленный nghĩa là úp mở, nước đôi, ngụ ý tục.

Nghĩa của двусмы́сленный

Tính từ

  1. Úp mở, nước đôi, lập lờ, lắt léo.
    • двусмы́сленный отве́тcâu trả lời úp mở (nước đôi)
  2. непристойный [có] ngụ ý tục.
    • двусмы́сленная шу́ткаcâu nói dùa có ngụ ý tục

Biến cách của двусмы́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвусмы́сленныйдвусмы́сленноедвусмы́сленнаядвусмы́сленные
Sinh cáchдвусмы́сленногодвусмы́сленногодвусмы́сленнойдвусмы́сленных
Tặng cáchдвусмы́сленномудвусмы́сленномудвусмы́сленнойдвусмы́сленным
Đối cáchдвусмы́сленный / двусмы́сленногодвусмы́сленноедвусмы́сленнуюдвусмы́сленные / двусмы́сленных
Công cụ cáchдвусмы́сленнымдвусмы́сленнымдвусмы́сленнойдвусмы́сленными
Giới cáchдвусмы́сленномдвусмы́сленномдвусмы́сленнойдвусмы́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двусмы́сленный

Trái nghĩa

Họ từ của двусмы́сленный

Câu hỏi thường gặp

двусмысленный nghĩa là gì?

двусмысленный (tính từ) nghĩa là úp mở, nước đôi, ngụ ý tục.

двусмысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двусмы́сленный (phiên âm Latinh dvusmýslennyj, IPA [dvʊsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.