двусторо́нний
Dấu sắc trên двусторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двусторо́нний nghĩa là có hai bên, hai phía, giữa hai bên, song phương.
Nghĩa của двусторо́нний
Tính từ
- Có hai bên, hai phía, hai chiều.
- двусторо́ннее воспале́ние лёгких[bệnh] viêm phổi cả hai lá, viêm phổi hai bên
- двусторо́ннее у́личное движе́ниеgiao thông hai chiều
- двусторо́нний драпdạ hai mặt
- обоюдный Giữa hai bên, song phương, tay đôi.
- двусторо́ннее соглаше́ниеhiệp định song phương (tay đôi)
- двусторо́нная радиосвя́зьliên lạc rađiô hai chiềun
Biến cách của двусторо́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двусторо́нний | двусторо́ннее | двусторо́нняя | двусторо́нние |
| Sinh cách | двусторо́ннего | двусторо́ннего | двусторо́нней | двусторо́нних |
| Tặng cách | двусторо́ннему | двусторо́ннему | двусторо́нней | двусторо́нним |
| Đối cách | двусторо́нний / двусторо́ннего | двусторо́ннее | двусторо́ннюю | двусторо́нние / двусторо́нних |
| Công cụ cách | двусторо́нним | двусторо́нним | двусторо́нней | двусторо́нними |
| Giới cách | двусторо́ннем | двусторо́ннем | двусторо́нней | двусторо́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двусторонний nghĩa là gì?
двусторонний (tính từ) nghĩa là có hai bên, hai phía, giữa hai bên, song phương.
двусторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двусторо́нний (phiên âm Latinh dvustorónnij, IPA [dvʊstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.