TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двусторо́нний

dvustorónnij[dvʊstɐˈronʲːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двусторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двусторо́нний nghĩa là có hai bên, hai phía, giữa hai bên, song phương.

Nghĩa của двусторо́нний

Tính từ

  1. Có hai bên, hai phía, hai chiều.
    • двусторо́ннее воспале́ние лёгких[bệnh] viêm phổi cả hai lá, viêm phổi hai bên
    • двусторо́ннее у́личное движе́ниеgiao thông hai chiều
    • двусторо́нний драпdạ hai mặt
  2. обоюдный Giữa hai bên, song phương, tay đôi.
    • двусторо́ннее соглаше́ниеhiệp định song phương (tay đôi)
    • двусторо́нная радиосвя́зьliên lạc rađiô hai chiềun

Biến cách của двусторо́нний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвусторо́ннийдвусторо́ннеедвусторо́нняядвусторо́нние
Sinh cáchдвусторо́ннегодвусторо́ннегодвусторо́ннейдвусторо́нних
Tặng cáchдвусторо́ннемудвусторо́ннемудвусторо́ннейдвусторо́нним
Đối cáchдвусторо́нний / двусторо́ннегодвусторо́ннеедвусторо́ннююдвусторо́нние / двусторо́нних
Công cụ cáchдвусторо́ннимдвусторо́ннимдвусторо́ннейдвусторо́нними
Giới cáchдвусторо́ннемдвусторо́ннемдвусторо́ннейдвусторо́нних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двусторонний nghĩa là gì?

двусторонний (tính từ) nghĩa là có hai bên, hai phía, giữa hai bên, song phương.

двусторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двусторо́нний (phiên âm Latinh dvustorónnij, IPA [dvʊstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.