TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухгодова́лый

dvuxgodovályj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухгодова́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухгодова́лый nghĩa là lên hai, hai tuổi.

Nghĩa của двухгодова́лый

Tính từ

  1. Lên hai, [lên] hai tuổi.

Biến cách của двухгодова́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухгодова́лыйдвухгодова́лоедвухгодова́лаядвухгодова́лые
Sinh cáchдвухгодова́логодвухгодова́логодвухгодова́лойдвухгодова́лых
Tặng cáchдвухгодова́ломудвухгодова́ломудвухгодова́лойдвухгодова́лым
Đối cáchдвухгодова́лыйдвухгодова́лоедвухгодова́луюдвухгодова́лые
Công cụ cáchдвухгодова́лымдвухгодова́лымдвухгодова́лойдвухгодова́лыми
Giới cáchдвухгодова́ломдвухгодова́ломдвухгодова́лойдвухгодова́лых
Dạng ngắnдвухгодова́лдвухгодова́лодвухгодова́ладвухгодова́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухгодовалый nghĩa là gì?

двухгодовалый (tính từ) nghĩa là lên hai, hai tuổi.

двухгодовалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухгодова́лый (phiên âm Latinh dvuxgodovályj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.