двухдне́вный
Dấu sắc trên двухдне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухдне́вный nghĩa là trong hai ngày.
Nghĩa của двухдне́вный
Tính từ
- Trong hai ngày.
- двухдне́вный соркthời hạn hai ngày
Biến cách của двухдне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухдне́вный | двухдне́вное | двухдне́вная | двухдне́вные |
| Sinh cách | двухдне́вного | двухдне́вного | двухдне́вной | двухдне́вных |
| Tặng cách | двухдне́вному | двухдне́вному | двухдне́вной | двухдне́вным |
| Đối cách | двухдне́вный | двухдне́вное | двухдне́вную | двухдне́вные |
| Công cụ cách | двухдне́вным | двухдне́вным | двухдне́вной | двухдне́вными |
| Giới cách | двухдне́вном | двухдне́вном | двухдне́вной | двухдне́вных |
| Dạng ngắn | двухдне́вен | двухдне́вно | двухдне́вна | двухдне́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухдневный nghĩa là gì?
двухдневный (tính từ) nghĩa là trong hai ngày.
двухдневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухдне́вный (phiên âm Latinh dvuxdnévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.