TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухдне́вный

dvuxdnévnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухдне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухдне́вный nghĩa là trong hai ngày.

Nghĩa của двухдне́вный

Tính từ

  1. Trong hai ngày.
    • двухдне́вный соркthời hạn hai ngày

Biến cách của двухдне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухдне́вныйдвухдне́вноедвухдне́внаядвухдне́вные
Sinh cáchдвухдне́вногодвухдне́вногодвухдне́внойдвухдне́вных
Tặng cáchдвухдне́вномудвухдне́вномудвухдне́внойдвухдне́вным
Đối cáchдвухдне́вныйдвухдне́вноедвухдне́внуюдвухдне́вные
Công cụ cáchдвухдне́внымдвухдне́внымдвухдне́внойдвухдне́вными
Giới cáchдвухдне́вномдвухдне́вномдвухдне́внойдвухдне́вных
Dạng ngắnдвухдне́вендвухдне́внодвухдне́внадвухдне́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухдневный nghĩa là gì?

двухдневный (tính từ) nghĩa là trong hai ngày.

двухдневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухдне́вный (phiên âm Latinh dvuxdnévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.