TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухле́тний

dvuxlétnij[dvʊˈxlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухле́тний nghĩa là hai năm, lên hai, hai tuổi.

Nghĩa của двухле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] hai năm.
  2. о возрасте Lên hai, [lên] hai tuổi.
  3. thực vật học Hai năm.
    • двухле́тнее расте́ниеcây hai năm

Biến cách của двухле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухле́тнийдвухле́тнеедвухле́тняядвухле́тние
Sinh cáchдвухле́тнегодвухле́тнегодвухле́тнейдвухле́тних
Tặng cáchдвухле́тнемудвухле́тнемудвухле́тнейдвухле́тним
Đối cáchдвухле́тний / двухле́тнегодвухле́тнеедвухле́тнююдвухле́тние / двухле́тних
Công cụ cáchдвухле́тнимдвухле́тнимдвухле́тнейдвухле́тними
Giới cáchдвухле́тнемдвухле́тнемдвухле́тнейдвухле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двухле́тний

Câu hỏi thường gặp

двухлетний nghĩa là gì?

двухлетний (tính từ) nghĩa là hai năm, lên hai, hai tuổi.

двухлетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухле́тний (phiên âm Latinh dvuxlétnij, IPA [dvʊˈxlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.