де́вочка
Dấu sắc trên де́вочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́вочка nghĩa là bé, bé con.
Nghĩa của де́вочка
Danh từ
- [Cô, con] bé, bé con.
Biến cách của де́вочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́вочка | де́вочки |
| Sinh cách кого? чего? | де́вочки | де́вочек |
| Tặng cách кому? чему? | де́вочке | де́вочкам |
| Đối cách кого? что? | де́вочку | де́вочек |
| Công cụ cách кем? чем? | де́вочкой | де́вочками |
| Giới cách о ком? о чём? | де́вочке | де́вочках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với де́вочка
- Почему та девочка плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282345
- Это потому, что ты девочка. Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399276
- Девочка на картинке улыбается. Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535442
- Ты всего лишь девочка. Bạn chỉ là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3408565
- Девочка на фотографии улыбается. Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10795894
- Я не могу разговаривать с девочками. Tôi không thể nói chuyện với các cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3644287
- Вообще говоря, мальчики могут бегать быстрее девочек. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596177
- У обеих девочек голубые глаза. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12869950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
девочка nghĩa là gì?
девочка (danh từ) nghĩa là bé, bé con.
девочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́вочка (phiên âm Latinh dévočka, IPA [ˈdʲevət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.