де́вичий
Dấu sắc trên де́вичий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́вичий nghĩa là thanh nữ, cô gái.
Nghĩa của де́вичий
Tính từ
- Thuộc về thiếu nữ, thanh nữ, cô gái, con gái.
- деви́чья па́мять(đùa) trí nhớ kém
Biến cách của де́вичий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́вичий | де́вичье | де́вичья | де́вичьи |
| Sinh cách | де́вичьего | де́вичьего | де́вичьей | де́вичьих |
| Tặng cách | де́вичьему | де́вичьему | де́вичьей | де́вичьим |
| Đối cách | де́вичий / де́вичьего | де́вичье | де́вичью | де́вичьи / де́вичьих |
| Công cụ cách | де́вичьим | де́вичьим | де́вичьей | де́вичьими |
| Giới cách | де́вичьем | де́вичьем | де́вичьей | де́вичьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của де́вичий
Câu hỏi thường gặp
девичий nghĩa là gì?
девичий (tính từ) nghĩa là thanh nữ, cô gái.
девичий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́вичий (phiên âm Latinh dévičij, IPA [ˈdʲevʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.