демографи́ческий
Dấu sắc trên демографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демографи́ческий nghĩa là Thuộc về nhân khẩu học.
Nghĩa của демографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về nhân khẩu học.
- демографи́ческий взрыв[sự] phá vỡ cân đối về nhân khẩu, bùng nổ nhân khẩu
Biến cách của демографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | демографи́ческий | демографи́ческое | демографи́ческая | демографи́ческие |
| Sinh cách | демографи́ческого | демографи́ческого | демографи́ческой | демографи́ческих |
| Tặng cách | демографи́ческому | демографи́ческому | демографи́ческой | демографи́ческим |
| Đối cách | демографи́ческий / демографи́ческого | демографи́ческое | демографи́ческую | демографи́ческие / демографи́ческих |
| Công cụ cách | демографи́ческим | демографи́ческим | демографи́ческой | демографи́ческими |
| Giới cách | демографи́ческом | демографи́ческом | демографи́ческой | демографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
демографический nghĩa là gì?
демографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhân khẩu học.
демографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демографи́ческий (phiên âm Latinh demografíčeskij, IPA [dʲɪməɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.