TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

демографи́ческий

demografíčeskij[dʲɪməɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên демографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

демографи́ческий nghĩa là Thuộc về nhân khẩu học.

Nghĩa của демографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nhân khẩu học.
    • демографи́ческий взрыв[sự] phá vỡ cân đối về nhân khẩu, bùng nổ nhân khẩu

Biến cách của демографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдемографи́ческийдемографи́ческоедемографи́ческаядемографи́ческие
Sinh cáchдемографи́ческогодемографи́ческогодемографи́ческойдемографи́ческих
Tặng cáchдемографи́ческомудемографи́ческомудемографи́ческойдемографи́ческим
Đối cáchдемографи́ческий / демографи́ческогодемографи́ческоедемографи́ческуюдемографи́ческие / демографи́ческих
Công cụ cáchдемографи́ческимдемографи́ческимдемографи́ческойдемографи́ческими
Giới cáchдемографи́ческомдемографи́ческомдемографи́ческойдемографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

демографический nghĩa là gì?

демографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhân khẩu học.

демографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là демографи́ческий (phiên âm Latinh demografíčeskij, IPA [dʲɪməɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.