демагоги́ческий
Dấu sắc trên демагоги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демагоги́ческий nghĩa là mị dân.
Nghĩa của демагоги́ческий
Tính từ
- Có tính chất mỵ dân, mị dân.
- демагоги́ческие обещанияnhững lời hứa hẹn mỵ dân (mị dân)
Biến cách của демагоги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | демагоги́ческий | демагоги́ческое | демагоги́ческая | демагоги́ческие |
| Sinh cách | демагоги́ческого | демагоги́ческого | демагоги́ческой | демагоги́ческих |
| Tặng cách | демагоги́ческому | демагоги́ческому | демагоги́ческой | демагоги́ческим |
| Đối cách | демагоги́ческий | демагоги́ческое | демагоги́ческую | демагоги́ческие |
| Công cụ cách | демагоги́ческим | демагоги́ческим | демагоги́ческой | демагоги́ческими |
| Giới cách | демагоги́ческом | демагоги́ческом | демагоги́ческой | демагоги́ческих |
| Dạng ngắn | *демагоги́ческ | *демагоги́ческо | *демагоги́ческа | демагоги́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
демагогический nghĩa là gì?
демагогический (tính từ) nghĩa là mị dân.
демагогический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демагоги́ческий (phiên âm Latinh demagogíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.