TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

демагоги́ческий

demagogíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên демагоги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

демагоги́ческий nghĩa là mị dân.

Nghĩa của демагоги́ческий

Tính từ

  1. Có tính chất mỵ dân, mị dân.
    • демагоги́ческие обещанияnhững lời hứa hẹn mỵ dân (mị dân)

Biến cách của демагоги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдемагоги́ческийдемагоги́ческоедемагоги́ческаядемагоги́ческие
Sinh cáchдемагоги́ческогодемагоги́ческогодемагоги́ческойдемагоги́ческих
Tặng cáchдемагоги́ческомудемагоги́ческомудемагоги́ческойдемагоги́ческим
Đối cáchдемагоги́ческийдемагоги́ческоедемагоги́ческуюдемагоги́ческие
Công cụ cáchдемагоги́ческимдемагоги́ческимдемагоги́ческойдемагоги́ческими
Giới cáchдемагоги́ческомдемагоги́ческомдемагоги́ческойдемагоги́ческих
Dạng ngắn*демагоги́ческ*демагоги́ческо*демагоги́ческадемагоги́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

демагогический nghĩa là gì?

демагогический (tính từ) nghĩa là mị dân.

демагогический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là демагоги́ческий (phiên âm Latinh demagogíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.