демогра́фия
Dấu sắc trên демогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демогра́фия nghĩa là nhân khẩu học.
Nghĩa của демогра́фия
Danh từ
- Nhân khẩu học.
Biến cách của демогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демогра́фия | демогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | демогра́фии | демогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | демогра́фии | демогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | демогра́фию | демогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | демогра́фией | демогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | демогра́фии | демогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
демография nghĩa là gì?
демография (danh từ) nghĩa là nhân khẩu học.
демография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демогра́фия (phiên âm Latinh demográfija, IPA [dʲɪmɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.