деревообде́лочный
Dấu sắc trên деревообде́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деревообде́лочный nghĩa là Thuộc về gia công gỗ.
Nghĩa của деревообде́лочный
Tính từ
- Thuộc về gia công gỗ.
Biến cách của деревообде́лочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | деревообде́лочный | деревообде́лочное | деревообде́лочная | деревообде́лочные |
| Sinh cách | деревообде́лочного | деревообде́лочного | деревообде́лочной | деревообде́лочных |
| Tặng cách | деревообде́лочному | деревообде́лочному | деревообде́лочной | деревообде́лочным |
| Đối cách | деревообде́лочный / деревообде́лочного | деревообде́лочное | деревообде́лочную | деревообде́лочные / деревообде́лочных |
| Công cụ cách | деревообде́лочным | деревообде́лочным | деревообде́лочной | деревообде́лочными |
| Giới cách | деревообде́лочном | деревообде́лочном | деревообде́лочной | деревообде́лочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với деревообде́лочный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
деревообделочный nghĩa là gì?
деревообделочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia công gỗ.
деревообделочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деревообде́лочный (phiên âm Latinh derevoobdéločnyj, IPA [ˌdʲerʲɪvɐɐbˈdʲeɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.