де́рево
Dấu sắc trên де́рево chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́рево nghĩa là cây, gỗ.
Nghĩa của де́рево
Danh từ
- Cây.
- Gỗ.
Biến cách của де́рево (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́рево | дере́вья |
| Sinh cách кого? чего? | де́рева | дере́вьев |
| Tặng cách кому? чему? | де́реву | дере́вьям |
| Đối cách кого? что? | де́рево | дере́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | де́ревом | дере́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | де́реве | дере́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của де́рево
Câu ví dụ với де́рево
- Дерево – от корней, река – от источника. Cây có cội, nước có nguồn.Tatoeba #4042334
- Поедая плод, вспомни о посадившем дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4279411
- Какое дерево взрастишь, таков будет и забор. Ăn cây nào rào cây nấy.Tatoeba #4042283
- Поедая плод, вспоминай посадившего дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4173706
- У высокого дерева и тень большая. Cây cao bóng cả.Tatoeba #4042341
- Мэри нарисовала дом и дерево. Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6488945
- Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036009
- Это лимонное дерево. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дерево nghĩa là gì?
дерево (danh từ) nghĩa là cây, gỗ.
дерево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́рево (phiên âm Latinh dérevo, IPA [ˈdʲerʲɪvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.