TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́рево

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dérevo[ˈdʲerʲɪvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́рево chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́рево nghĩa là cây, gỗ.

Nghĩa của де́рево

Danh từ

  1. Cây.
  2. Gỗ.

Biến cách của де́рево (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?де́реводере́вья
Sinh cách кого? чего?де́ревадере́вьев
Tặng cách кому? чему?де́ревудере́вьям
Đối cách кого? что?де́реводере́вья
Công cụ cách кем? чем?де́ревомдере́вьями
Giới cách о ком? о чём?де́реведере́вьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của де́рево

Câu ví dụ với де́рево

  • Дерево – от корней, река – от источника. Cây có cội, nước có nguồn.Tatoeba #4042334
  • Поедая плод, вспомни о посадившем дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4279411
  • Какое дерево взрастишь, таков будет и забор. Ăn cây nào rào cây nấy.Tatoeba #4042283
  • Поедая плод, вспоминай посадившего дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4173706
  • У высокого дерева и тень большая. Cây cao bóng cả.Tatoeba #4042341
  • Мэри нарисовала дом и дерево. Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6488945
  • Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036009
  • Это лимонное дерево. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дерево nghĩa là gì?

дерево (danh từ) nghĩa là cây, gỗ.

дерево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́рево (phiên âm Latinh dérevo, IPA [ˈdʲerʲɪvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.