дереву́шка
giống cáibất động vật
derevúška
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дереву́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дереву́шка nghĩa là xóm.
Nghĩa của дереву́шка
Danh từ
- Xóm.
Biến cách của дереву́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дереву́шка | дереву́шки |
| Sinh cách кого? чего? | дереву́шки | дереву́шек |
| Tặng cách кому? чему? | дереву́шке | дереву́шкам |
| Đối cách кого? что? | дереву́шку | дереву́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | дереву́шкой | дереву́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | дереву́шке | дереву́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деревушка nghĩa là gì?
деревушка (danh từ) nghĩa là xóm.
деревушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дереву́шка (phiên âm Latinh derevúška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.