дерза́ние
giống trungbất động vật
derzánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дерза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дерза́ние nghĩa là hành động táo bạo.
Nghĩa của дерза́ние
Danh từ
- Hành động táo bạo.
Biến cách của дерза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дерза́ние | дерза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дерза́ния | дерза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дерза́нию | дерза́ниям |
| Đối cách кого? что? | дерза́ние | дерза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дерза́нием | дерза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дерза́нии | дерза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дерзание nghĩa là gì?
дерзание (danh từ) nghĩa là hành động táo bạo.
дерзание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дерза́ние (phiên âm Latinh derzánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.