дета́льный
Dấu sắc trên дета́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дета́льный nghĩa là chi tiết, tỉ mỉ.
Nghĩa của дета́льный
Tính từ
- Chi tiết, tỉ mỉ.
Biến cách của дета́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дета́льный | дета́льное | дета́льная | дета́льные |
| Sinh cách | дета́льного | дета́льного | дета́льной | дета́льных |
| Tặng cách | дета́льному | дета́льному | дета́льной | дета́льным |
| Đối cách | дета́льный / дета́льного | дета́льное | дета́льную | дета́льные / дета́льных |
| Công cụ cách | дета́льным | дета́льным | дета́льной | дета́льными |
| Giới cách | дета́льном | дета́льном | дета́льной | дета́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
детальный nghĩa là gì?
детальный (tính từ) nghĩa là chi tiết, tỉ mỉ.
детальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дета́льный (phiên âm Latinh detálʹnyj, IPA [dʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.