TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

детекти́в

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dɛtɛktív[dɨtɨkˈtʲif] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên детекти́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

детекти́в nghĩa là nhà trinh thám, thám tử, truyện trinh thám.

Nghĩa của детекти́в

Danh từ

  1. сыщик Nhà trinh thám, thám tử.
  2. произведение Truyện trinh thám.
  3. фильм Phim trinh thám.

Biến cách của детекти́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?детекти́вдетекти́вы
Sinh cách кого? чего?детекти́вадетекти́вов
Tặng cách кому? чему?детекти́вудетекти́вам
Đối cách кого? что?детекти́вадетекти́вов
Công cụ cách кем? чем?детекти́вомдетекти́вами
Giới cách о ком? о чём?детекти́ведетекти́вах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với детекти́в

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với детекти́в

  • Том детектив. Tom là thám tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4917961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

детектив nghĩa là gì?

детектив (danh từ) nghĩa là nhà trinh thám, thám tử, truyện trinh thám.

детектив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là детекти́в (phiên âm Latinh dɛtɛktív, IPA [dɨtɨkˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.