джентльме́н
Dấu sắc trên джентльме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
джентльме́н nghĩa là người phong nhã, tao nhã.
Nghĩa của джентльме́н
Danh từ
- Người phong nhã, tao nhã, quân tử.
Biến cách của джентльме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | джентльме́н | джентльме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | джентльме́на | джентльме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | джентльме́ну | джентльме́нам |
| Đối cách кого? что? | джентльме́на | джентльме́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | джентльме́ном | джентльме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | джентльме́не | джентльме́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với джентльме́н
- Том всегда был джентльменом. Tom luôn luôn là một quý ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
джентльмен nghĩa là gì?
джентльмен (danh từ) nghĩa là người phong nhã, tao nhã.
джентльмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джентльме́н (phiên âm Latinh džentlʹmén, IPA [d͡ʐʐɨntlʲˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.