TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

джентльме́н

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
džentlʹmén[d͡ʐʐɨntlʲˈmʲen] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên джентльме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

джентльме́н nghĩa là người phong nhã, tao nhã.

Nghĩa của джентльме́н

Danh từ

  1. Người phong nhã, tao nhã, quân tử.

Biến cách của джентльме́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?джентльме́нджентльме́ны
Sinh cách кого? чего?джентльме́наджентльме́нов
Tặng cách кому? чему?джентльме́нуджентльме́нам
Đối cách кого? что?джентльме́наджентльме́нов
Công cụ cách кем? чем?джентльме́номджентльме́нами
Giới cách о ком? о чём?джентльме́неджентльме́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với джентльме́н

  • Том всегда был джентльменом. Tom luôn luôn là một quý ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

джентльмен nghĩa là gì?

джентльмен (danh từ) nghĩa là người phong nhã, tao nhã.

джентльмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là джентльме́н (phiên âm Latinh džentlʹmén, IPA [d͡ʐʐɨntlʲˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.