джин
джин nghĩa là rượu gin.
Nghĩa của джин
Danh từ
- Rượu gin.
Biến cách của джин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | джи́н | джи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | джи́на | джи́нов |
| Tặng cách кому? чему? | джи́ну | джи́нам |
| Đối cách кого? что? | джи́н | джи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | джи́ном | джи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | джи́не | джи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với джин
- Хочу я джина с тоником. Tôi muốn một cốc gin tonic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10613091
- Чего я хочу, так это джина с тоником. Tôi muốn một cốc gin tonic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
джин nghĩa là gì?
джин (danh từ) nghĩa là rượu gin.
джин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джин (phiên âm Latinh džin, IPA [d͡ʐʐɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.