TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

джин

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
džin[d͡ʐʐɨn] giọng máy của trình duyệt

джин nghĩa là rượu gin.

Nghĩa của джин

Danh từ

  1. Rượu gin.

Biến cách của джин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?джи́нджи́ны
Sinh cách кого? чего?джи́наджи́нов
Tặng cách кому? чему?джи́нуджи́нам
Đối cách кого? что?джи́нджи́ны
Công cụ cách кем? чем?джи́номджи́нами
Giới cách о ком? о чём?джи́неджи́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với джин

  • Хочу я джина с тоником. Tôi muốn một cốc gin tonic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10613091
  • Чего я хочу, так это джина с тоником. Tôi muốn một cốc gin tonic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

джин nghĩa là gì?

джин (danh từ) nghĩa là rượu gin.

джин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là джин (phiên âm Latinh džin, IPA [d͡ʐʐɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.