TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

джи́нсы

giống đựcbất động vật
džínsy[ˈd͡ʐʐɨnsɨ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên джи́нсы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

джи́нсы nghĩa là quần jeans, quần bò.

Nghĩa của джи́нсы

Danh từ

  1. Quần jeans, quần bò.

Biến cách của джи́нсы (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?джи́нсы
Sinh cách кого? чего?джи́нсов
Tặng cách кому? чему?джи́нсам
Đối cách кого? что?джи́нсы
Công cụ cách кем? чем?джи́нсами
Giới cách о ком? о чём?джи́нсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với джи́нсы

  • Я не выгляжу в джинсах хорошо. Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2616288
  • Я не выгляжу хорошо в джинсах. Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2616289
  • Я никогда не видел его в джинсах. Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

джинсы nghĩa là gì?

джинсы (danh từ) nghĩa là quần jeans, quần bò.

джинсы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là джи́нсы (phiên âm Latinh džínsy, IPA [ˈd͡ʐʐɨnsɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.