дикта́т
giống đựcbất động vật
diktát[dʲɪkˈtat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дикта́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дикта́т nghĩa là sư cưỡng ép, bức chế.
Nghĩa của дикта́т
Danh từ
- Sư cưỡng ép, bức chế.
- полити́ка дикта́таchính sách cưỡng ép
Biến cách của дикта́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дикта́т | дикта́ты |
| Sinh cách кого? чего? | дикта́та | дикта́тов |
| Tặng cách кому? чему? | дикта́ту | дикта́там |
| Đối cách кого? что? | дикта́т | дикта́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | дикта́том | дикта́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дикта́те | дикта́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диктат nghĩa là gì?
диктат (danh từ) nghĩa là sư cưỡng ép, bức chế.
диктат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дикта́т (phiên âm Latinh diktát, IPA [dʲɪkˈtat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.