дикта́тор
Dấu sắc trên дикта́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дикта́тор nghĩa là kẻ độc tài.
Nghĩa của дикта́тор
Danh từ
- Kẻ độc tài.
Biến cách của дикта́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дикта́тор | дикта́торы |
| Sinh cách кого? чего? | дикта́тора | дикта́торов |
| Tặng cách кому? чему? | дикта́тору | дикта́торам |
| Đối cách кого? что? | дикта́тора | дикта́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | дикта́тором | дикта́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | дикта́торе | дикта́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
диктатор nghĩa là gì?
диктатор (danh từ) nghĩa là kẻ độc tài.
диктатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дикта́тор (phiên âm Latinh diktátor, IPA [dʲɪkˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.