дикта́торский
Dấu sắc trên дикта́торский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дикта́торский nghĩa là độc tài, chuyên chế.
Nghĩa của дикта́торский
Tính từ
- Độc tài, chuyên chế, chuyên chính.
Biến cách của дикта́торский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дикта́торский | дикта́торское | дикта́торская | дикта́торские |
| Sinh cách | дикта́торского | дикта́торского | дикта́торской | дикта́торских |
| Tặng cách | дикта́торскому | дикта́торскому | дикта́торской | дикта́торским |
| Đối cách | дикта́торский | дикта́торское | дикта́торскую | дикта́торские |
| Công cụ cách | дикта́торским | дикта́торским | дикта́торской | дикта́торскими |
| Giới cách | дикта́торском | дикта́торском | дикта́торской | дикта́торских |
| Dạng ngắn | *дикта́торск | *дикта́торско | *дикта́торска | дикта́торски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
диктаторский nghĩa là gì?
диктаторский (tính từ) nghĩa là độc tài, chuyên chế.
диктаторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дикта́торский (phiên âm Latinh diktátorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.