дипло́м
Dấu sắc trên дипло́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дипло́м nghĩa là bằng, bằng cấp, bằng tốt nghiệp.
Nghĩa của дипло́м
Danh từ
- документ Bằng, bằng cấp, văn bằng.
- об окончании института Bằng tốt nghiệp.
- почётный дипло́мbằng danh dự
- дипло́м с отли́чиемbằng tốt nghiệp hạng ưu
- khẩu ngữ работа Luận văn tốt nghiệp, tác phẩm tốt nghiệp.
Biến cách của дипло́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дипло́м | дипло́мы |
| Sinh cách кого? чего? | дипло́ма | дипло́мов |
| Tặng cách кому? чему? | дипло́му | дипло́мам |
| Đối cách кого? что? | дипло́м | дипло́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | дипло́мом | дипло́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | дипло́ме | дипло́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диплом nghĩa là gì?
диплом (danh từ) nghĩa là bằng, bằng cấp, bằng tốt nghiệp.
диплом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дипло́м (phiên âm Latinh diplóm, IPA [dʲɪˈpɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.