дискути́ровать
Dấu sắc trên дискути́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дискути́ровать nghĩa là tranh luận, thảo luận.
Nghĩa của дискути́ровать
Động từ
- Tranh luận, thảo luận, bàn cãi.
Chia động từ дискути́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дискути́рую |
| ты | дискути́руешь |
| он / она́ / оно́ | дискути́рует |
| мы | дискути́руем |
| вы | дискути́руете |
| они́ | дискути́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дискутировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дискути́ровал |
| Giống cái (она́) | дискути́ровала |
| Giống trung (оно́) | дискути́ровало |
| Số nhiều (они́) | дискути́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дискути́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дискути́руйте |
Câu hỏi thường gặp
дискутировать nghĩa là gì?
дискутировать (động từ) nghĩa là tranh luận, thảo luận.
дискутировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дискути́ровать (phiên âm Latinh diskutírovatʹ, IPA [dʲɪskʊˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.