дислока́ция
Dấu sắc trên дислока́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дислока́ция nghĩa là bố trí, đóng quân.
Nghĩa của дислока́ция
Danh từ
- quân sự [sự] bố trí, đóng quân, trú quân.
- địa chất [sự] biến vị.
- мед.[sự] biến vị
Biến cách của дислока́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дислока́ция | дислока́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дислока́ции | дислока́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дислока́ции | дислока́циям |
| Đối cách кого? что? | дислока́цию | дислока́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дислока́цией | дислока́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дислока́ции | дислока́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дислокация nghĩa là gì?
дислокация (danh từ) nghĩa là bố trí, đóng quân.
дислокация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дислока́ция (phiên âm Latinh dislokácija, IPA [dʲɪsɫɐˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.