TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дислокационный

dislokacionnyj giọng máy của trình duyệt

дислокационный nghĩa là bố trí, đóng quân.

Nghĩa của дислокационный

Tính từ

  1. quân sự [thuộc về] bố trí, đóng quân, trú quân.
  2. địa chất [thuộc về] biến vi, đứt gãy.

Câu hỏi thường gặp

дислокационный nghĩa là gì?

дислокационный (tính từ) nghĩa là bố trí, đóng quân.

дислокационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дислокационный (phiên âm Latinh dislokacionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.