TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диспе́тчерский

dispétčerskij[dʲɪˈspʲet͡ɕːɪrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диспе́тчерский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диспе́тчерский nghĩa là điều độ.

Nghĩa của диспе́тчерский

Tính từ

  1. Thuộc về điều phối, điều độ.
    • диспе́тчерский пунктtrạm điều phối

Biến cách của диспе́тчерский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдиспе́тчерскийдиспе́тчерскоедиспе́тчерскаядиспе́тчерские
Sinh cáchдиспе́тчерскогодиспе́тчерскогодиспе́тчерскойдиспе́тчерских
Tặng cáchдиспе́тчерскомудиспе́тчерскомудиспе́тчерскойдиспе́тчерским
Đối cáchдиспе́тчерский / диспе́тчерскогодиспе́тчерскоедиспе́тчерскуюдиспе́тчерские / диспе́тчерских
Công cụ cáchдиспе́тчерскимдиспе́тчерскимдиспе́тчерскойдиспе́тчерскими
Giới cáchдиспе́тчерскомдиспе́тчерскомдиспе́тчерскойдиспе́тчерских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của диспе́тчерский

Câu hỏi thường gặp

диспетчерский nghĩa là gì?

диспетчерский (tính từ) nghĩa là điều độ.

диспетчерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диспе́тчерский (phiên âm Latinh dispétčerskij, IPA [dʲɪˈspʲet͡ɕːɪrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.