диспе́тчерский
Dấu sắc trên диспе́тчерский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспе́тчерский nghĩa là điều độ.
Nghĩa của диспе́тчерский
Tính từ
- Thuộc về điều phối, điều độ.
- диспе́тчерский пунктtrạm điều phối
Biến cách của диспе́тчерский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | диспе́тчерский | диспе́тчерское | диспе́тчерская | диспе́тчерские |
| Sinh cách | диспе́тчерского | диспе́тчерского | диспе́тчерской | диспе́тчерских |
| Tặng cách | диспе́тчерскому | диспе́тчерскому | диспе́тчерской | диспе́тчерским |
| Đối cách | диспе́тчерский / диспе́тчерского | диспе́тчерское | диспе́тчерскую | диспе́тчерские / диспе́тчерских |
| Công cụ cách | диспе́тчерским | диспе́тчерским | диспе́тчерской | диспе́тчерскими |
| Giới cách | диспе́тчерском | диспе́тчерском | диспе́тчерской | диспе́тчерских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của диспе́тчерский
Câu hỏi thường gặp
диспетчерский nghĩa là gì?
диспетчерский (tính từ) nghĩa là điều độ.
диспетчерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспе́тчерский (phiên âm Latinh dispétčerskij, IPA [dʲɪˈspʲet͡ɕːɪrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.