дистрофи́я
Dấu sắc trên дистрофи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дистрофи́я nghĩa là sự loạn dưỡng, loạn dinh dưỡng.
Nghĩa của дистрофи́я
Danh từ
- Sự loạn dưỡng, loạn dinh dưỡng.
Biến cách của дистрофи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дистрофи́я | дистрофи́и |
| Sinh cách кого? чего? | дистрофи́и | дистрофи́й |
| Tặng cách кому? чему? | дистрофи́и | дистрофи́ям |
| Đối cách кого? что? | дистрофи́ю | дистрофи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | дистрофи́ей | дистрофи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | дистрофи́и | дистрофи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дистрофия nghĩa là gì?
дистрофия (danh từ) nghĩa là sự loạn dưỡng, loạn dinh dưỡng.
дистрофия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дистрофи́я (phiên âm Latinh distrofíja, IPA [dʲɪstrɐˈfʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.