дисципли́на
Dấu sắc trên дисципли́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дисципли́на nghĩa là môn, môn học.
Nghĩa của дисципли́на
Danh từ
- отрасль науки Môn, môn học.
Biến cách của дисципли́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дисципли́на | дисципли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дисципли́ны | дисципли́н |
| Tặng cách кому? чему? | дисципли́не | дисципли́нам |
| Đối cách кого? что? | дисципли́ну | дисципли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | дисципли́ной | дисципли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дисципли́не | дисципли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дисципли́на
Câu hỏi thường gặp
дисциплина nghĩa là gì?
дисциплина (danh từ) nghĩa là môn, môn học.
дисциплина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дисципли́на (phiên âm Latinh disciplína, IPA [dʲɪst͡sɨˈplʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.