TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

добросерде́чный

dobroserdéčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên добросерде́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

добросерде́чный nghĩa là có lòng tốt, thiện tâm.

Nghĩa của добросерде́чный

Tính từ

  1. Có lòng tốt, thiện tâm, hảo tâm, tốt bụng.

Biến cách của добросерде́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдобросерде́чныйдобросерде́чноедобросерде́чнаядобросерде́чные
Sinh cáchдобросерде́чногодобросерде́чногодобросерде́чнойдобросерде́чных
Tặng cáchдобросерде́чномудобросерде́чномудобросерде́чнойдобросерде́чным
Đối cáchдобросерде́чныйдобросерде́чноедобросерде́чнуюдобросерде́чные
Công cụ cáchдобросерде́чнымдобросерде́чнымдобросерде́чнойдобросерде́чными
Giới cáchдобросерде́чномдобросерде́чномдобросерде́чнойдобросерде́чных
Dạng ngắnдобросерде́чендобросерде́чнодобросерде́чнадобросерде́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

добросердечный nghĩa là gì?

добросердечный (tính từ) nghĩa là có lòng tốt, thiện tâm.

добросердечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là добросерде́чный (phiên âm Latinh dobroserdéčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.