добрососе́дский
Dấu sắc trên добрососе́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добрососе́дский nghĩa là Có tính chất láng giềng tốt.
Nghĩa của добрососе́дский
Tính từ
- Có tính chất láng giềng tốt.
Biến cách của добрососе́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | добрососе́дский | добрососе́дское | добрососе́дская | добрососе́дские |
| Sinh cách | добрососе́дского | добрососе́дского | добрососе́дской | добрососе́дских |
| Tặng cách | добрососе́дскому | добрососе́дскому | добрососе́дской | добрососе́дским |
| Đối cách | добрососе́дский / добрососе́дского | добрососе́дское | добрососе́дскую | добрососе́дские / добрососе́дских |
| Công cụ cách | добрососе́дским | добрососе́дским | добрососе́дской | добрососе́дскими |
| Giới cách | добрососе́дском | добрососе́дском | добрососе́дской | добрососе́дских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
добрососедский nghĩa là gì?
добрососедский (tính từ) nghĩa là Có tính chất láng giềng tốt.
добрососедский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добрососе́дский (phiên âm Latinh dobrososédskij, IPA [dəbrəsɐˈsʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.