TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

добрососе́дский

dobrososédskij[dəbrəsɐˈsʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên добрососе́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

добрососе́дский nghĩa là Có tính chất láng giềng tốt.

Nghĩa của добрососе́дский

Tính từ

  1. Có tính chất láng giềng tốt.

Biến cách của добрососе́дский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдобрососе́дскийдобрососе́дскоедобрососе́дскаядобрососе́дские
Sinh cáchдобрососе́дскогодобрососе́дскогодобрососе́дскойдобрососе́дских
Tặng cáchдобрососе́дскомудобрососе́дскомудобрососе́дскойдобрососе́дским
Đối cáchдобрососе́дский / добрососе́дскогодобрососе́дскоедобрососе́дскуюдобрососе́дские / добрососе́дских
Công cụ cáchдобрососе́дскимдобрососе́дскимдобрососе́дскойдобрососе́дскими
Giới cáchдобрососе́дскомдобрососе́дскомдобрососе́дскойдобрососе́дских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

добрососедский nghĩa là gì?

добрососедский (tính từ) nghĩa là Có tính chất láng giềng tốt.

добрососедский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là добрососе́дский (phiên âm Latinh dobrososédskij, IPA [dəbrəsɐˈsʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.