добро́тность
Dấu sắc trên добро́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добро́тность nghĩa là chất lượng tốt, phẩm chất tốt.
Nghĩa của добро́тность
Danh từ
- Chất lượng tốt, phẩm chất tốt; (прочность) độ bền.
Biến cách của добро́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | добро́тность | добро́тности |
| Sinh cách кого? чего? | добро́тности | добро́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | добро́тности | добро́тностям |
| Đối cách кого? что? | добро́тность | добро́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | добро́тностью | добро́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | добро́тности | добро́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
добротность nghĩa là gì?
добротность (danh từ) nghĩa là chất lượng tốt, phẩm chất tốt.
добротность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добро́тность (phiên âm Latinh dobrótnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.