довое́нный
Dấu sắc trên довое́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
довое́нный nghĩa là trước chiến tranh.
Nghĩa của довое́нный
Tính từ
- Trước chiến tranh.
- довое́нный уровеньmức trước chiến tranh
Biến cách của довое́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | довое́нный | довое́нное | довое́нная | довое́нные |
| Sinh cách | довое́нного | довое́нного | довое́нной | довое́нных |
| Tặng cách | довое́нному | довое́нному | довое́нной | довое́нным |
| Đối cách | довое́нный / довое́нного | довое́нное | довое́нную | довое́нные / довое́нных |
| Công cụ cách | довое́нным | довое́нным | довое́нной | довое́нными |
| Giới cách | довое́нном | довое́нном | довое́нной | довое́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
довоенный nghĩa là gì?
довоенный (tính từ) nghĩa là trước chiến tranh.
довоенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là довое́нный (phiên âm Latinh dovojénnyj, IPA [dəvɐˈjenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.