до́вод
giống đựcbất động vật
dóvod[ˈdovət]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́вод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́вод nghĩa là cớ, lý lẽ.
Nghĩa của до́вод
Danh từ
- Cớ, lý lẽ, lý do, luận cứ, chứng cứ.
- до́воды за и про́тивnhững lý lẽ (lý do) thuận và chống
- приводи́ть до́водыđưa ra những luận cứ (lý lẽ, lý do), dẫn chứng
Biến cách của до́вод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́вод | до́воды |
| Sinh cách кого? чего? | до́вода | до́водов |
| Tặng cách кому? чему? | до́воду | до́водам |
| Đối cách кого? что? | до́вод | до́воды |
| Công cụ cách кем? чем? | до́водом | до́водами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́воде | до́водах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
довод nghĩa là gì?
довод (danh từ) nghĩa là cớ, lý lẽ.
довод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́вод (phiên âm Latinh dóvod, IPA [ˈdovət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.