дово́льный
Dấu sắc trên дово́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дово́льный nghĩa là hài lòng, bằng lòng, thỏa mãn, mãn nguyện.
Nghĩa của дово́льный
Tính từ
- Hài lòng, bằng lòng, vừa lòng. + công cụ cách
- удовлетворённый Thỏa mãn, mãn nguyện, mãn ý, đắc ý, đắc chí.
- он всем дово́ленanh ấy bằng lòng tất cả mọi điều
- выражающий довольно Hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, đắc chí.
- дово́льныйьное лицо́bộ mặt mãn nguyện (đắc chí)
- дово́льный видvẻ bằng lòng (thỏa mãn)
Biến cách của дово́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дово́льный | дово́льное | дово́льная | дово́льные |
| Sinh cách | дово́льного | дово́льного | дово́льной | дово́льных |
| Tặng cách | дово́льному | дово́льному | дово́льной | дово́льным |
| Đối cách | дово́льный / дово́льного | дово́льное | дово́льную | дово́льные / дово́льных |
| Công cụ cách | дово́льным | дово́льным | дово́льной | дово́льными |
| Giới cách | дово́льном | дово́льном | дово́льной | дово́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дово́льный
| So sánh hơn | (по)дово́льнее |
Câu ví dụ với дово́льный
- Довольно сложно выучить французский за 2—3 года. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #5624
- Я очень доволен своим новым домом. Tôi rất hài lòng về ngôi nhà mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290932
- Французский довольно сложный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500215
- Французский довольно сложный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500217
- Французский довольно трудный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500224
- Французский довольно трудный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500225
- Я очень довольна своим новым домом. Tôi rất hài lòng về ngôi nhà mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646861
- Он довольно охотно одолжил мне деньги. Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4766198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
довольный nghĩa là gì?
довольный (tính từ) nghĩa là hài lòng, bằng lòng, thỏa mãn, mãn nguyện.
довольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дово́льный (phiên âm Latinh dovólʹnyj, IPA [dɐˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.