дово́льствие
Dấu sắc trên дово́льствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дово́льствие nghĩa là khẩu phần lương thực, phần quân trang.
Nghĩa của дово́льствие
Danh từ
- продовольственное Khẩu phần lương thực.
- вещевое Phần quân trang.
- денежное Sinh hoạt phí, cấp phí; lương ((cũ)).
Biến cách của дово́льствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дово́льствие | дово́льствия |
| Sinh cách кого? чего? | дово́льствия | дово́льствий |
| Tặng cách кому? чему? | дово́льствию | дово́льствиям |
| Đối cách кого? что? | дово́льствие | дово́льствия |
| Công cụ cách кем? чем? | дово́льствием | дово́льствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | дово́льствии | дово́льствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
довольствие nghĩa là gì?
довольствие (danh từ) nghĩa là khẩu phần lương thực, phần quân trang.
довольствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дово́льствие (phiên âm Latinh dovólʹstvije, IPA [dɐˈvolʲstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.