TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

додзё

giống trungbất động vật
dodzjó[dɐd͡zʲˈzʲɵ] giọng máy của trình duyệt

додзё nghĩa là võ đường, đạo trường.

Nghĩa của додзё

Danh từ

  1. Võ đường, đạo trường.

Câu hỏi thường gặp

додзё nghĩa là gì?

додзё (danh từ) nghĩa là võ đường, đạo trường.

додзё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là додзё (phiên âm Latinh dodzjó, IPA [dɐd͡zʲˈzʲɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.