документа́льный
Dấu sắc trên документа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
документа́льный nghĩa là Thuộc về tài liệu.
Nghĩa của документа́льный
Tính từ
- Thuộc về tài liệu.
- документа́льный фильмphim tài liệu
Biến cách của документа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | документа́льный | документа́льное | документа́льная | документа́льные |
| Sinh cách | документа́льного | документа́льного | документа́льной | документа́льных |
| Tặng cách | документа́льному | документа́льному | документа́льной | документа́льным |
| Đối cách | документа́льный / документа́льного | документа́льное | документа́льную | документа́льные / документа́льных |
| Công cụ cách | документа́льным | документа́льным | документа́льной | документа́льными |
| Giới cách | документа́льном | документа́льном | документа́льной | документа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
документальный nghĩa là gì?
документальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tài liệu.
документальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là документа́льный (phiên âm Latinh dokumentálʹnyj, IPA [dəkʊmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.