докуме́нт
Dấu sắc trên докуме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
докуме́нт nghĩa là giấy tờ, giấy má, giấy chứng nhận, chứng minh thư.
Nghĩa của докуме́нт
Danh từ
- деловая бумага Giấy tờ, giấy má, công văn, giấy.
- удостоверение личности Giấy chứng nhận, chứng minh thư, chứng thư, chứng từ, giấy tờ.
- ва́ши докуме́нты!anh hãy xuất trình chứng minh thư (giấy tờ)!
- прове́рка докуме́нтов[sự] kiểm soát giấy tờ
- письменный акт Tài liệu, văn kiện.
- докуме́нты сье́здаvăn kiện của đại hội
- истори́ческие докуме́нтыnhững tài liệu (văn kiện) lịch sử
Biến cách của докуме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | докуме́нт | докуме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | докуме́нта | докуме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | докуме́нту | докуме́нтам |
| Đối cách кого? что? | докуме́нт | докуме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | докуме́нтом | докуме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | докуме́нте | докуме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với докуме́нт
- "Чьи это документы?" - "Михаила". "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5207384
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
документ nghĩa là gì?
документ (danh từ) nghĩa là giấy tờ, giấy má, giấy chứng nhận, chứng minh thư.
документ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là докуме́нт (phiên âm Latinh dokumént, IPA [dəkʊˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.