TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

докуме́нт

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dokumént[dəkʊˈmʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên докуме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

докуме́нт nghĩa là giấy tờ, giấy má, giấy chứng nhận, chứng minh thư.

Nghĩa của докуме́нт

Danh từ

  1. деловая бумага Giấy tờ, giấy má, công văn, giấy.
  2. удостоверение личности Giấy chứng nhận, chứng minh thư, chứng thư, chứng từ, giấy tờ.
    • ва́ши докуме́нты!anh hãy xuất trình chứng minh thư (giấy tờ)!
    • прове́рка докуме́нтов[sự] kiểm soát giấy tờ
  3. письменный акт Tài liệu, văn kiện.
    • докуме́нты сье́здаvăn kiện của đại hội
    • истори́ческие докуме́нтыnhững tài liệu (văn kiện) lịch sử

Biến cách của докуме́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?докуме́нтдокуме́нты
Sinh cách кого? чего?докуме́нтадокуме́нтов
Tặng cách кому? чему?докуме́нтудокуме́нтам
Đối cách кого? что?докуме́нтдокуме́нты
Công cụ cách кем? чем?докуме́нтомдокуме́нтами
Giới cách о ком? о чём?докуме́нтедокуме́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với докуме́нт

  • "Чьи это документы?" - "Михаила". "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5207384

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

документ nghĩa là gì?

документ (danh từ) nghĩa là giấy tờ, giấy má, giấy chứng nhận, chứng minh thư.

документ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là докуме́нт (phiên âm Latinh dokumént, IPA [dəkʊˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.