документа́ция
Dấu sắc trên документа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
документа́ция nghĩa là tài liệu, văn kiện.
Nghĩa của документа́ция
Danh từ
- Tài liệu, văn kiện.
Biến cách của документа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | документа́ция | документа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | документа́ции | документа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | документа́ции | документа́циям |
| Đối cách кого? что? | документа́цию | документа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | документа́цией | документа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | документа́ции | документа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
документация nghĩa là gì?
документация (danh từ) nghĩa là tài liệu, văn kiện.
документация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là документа́ция (phiên âm Latinh dokumentácija, IPA [dəkʊmʲɪnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.