TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

докуча́ть

thể chưa hoàn thành
dokučátʹ[dəkʊˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên докуча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

докуча́ть nghĩa là quấy, làm rầy.

Nghĩa của докуча́ть

Động từ

  1. Quấy, làm rầy, quấy rầy, làm phiền, làm phiền nhiễu.

Chia động từ докуча́ть

NgôiHiện tại
ядокуча́ю
тыдокуча́ешь
он / она́ / оно́докуча́ет
мыдокуча́ем
выдокуча́ете
они́докуча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + докучать.

Quá khứ

Giống đực (он)докуча́л
Giống cái (она́)докуча́ла
Giống trung (оно́)докуча́ло
Số nhiều (они́)докуча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)докуча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)докуча́йте

Câu ví dụ với докуча́ть

  • Я не собираюсь тебе докучать. Tôi không có ý cằn nhằn bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5638708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

докучать nghĩa là gì?

докучать (động từ) nghĩa là quấy, làm rầy.

докучать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là докуча́ть (phiên âm Latinh dokučátʹ, IPA [dəkʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.