докуча́ть
Dấu sắc trên докуча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
докуча́ть nghĩa là quấy, làm rầy.
Nghĩa của докуча́ть
Động từ
- Quấy, làm rầy, quấy rầy, làm phiền, làm phiền nhiễu.
Chia động từ докуча́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | докуча́ю |
| ты | докуча́ешь |
| он / она́ / оно́ | докуча́ет |
| мы | докуча́ем |
| вы | докуча́ете |
| они́ | докуча́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + докучать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | докуча́л |
| Giống cái (она́) | докуча́ла |
| Giống trung (оно́) | докуча́ло |
| Số nhiều (они́) | докуча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | докуча́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | докуча́йте |
Câu ví dụ với докуча́ть
- Я не собираюсь тебе докучать. Tôi không có ý cằn nhằn bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5638708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
докучать nghĩa là gì?
докучать (động từ) nghĩa là quấy, làm rầy.
докучать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là докуча́ть (phiên âm Latinh dokučátʹ, IPA [dəkʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.